Xuất xứ
|
Thể loại
|
Chủ đề
|
Nội dung
|
|
Lào Cai, Dân Tộc Tày,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Người chăm việc không nghèo,
Người biết nói không thua.
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Thuận buồm xuôi gió, xuôi chèo mát mái
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Kiến vào chân ai người ấy phủi
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Kim chỉ có đầu, tằm tơ có mối
|
Chi tiết
|
Miền Bắc, Hoà Binh, Thanh Hóa, Phú Thọ, Dân Tộc Mường
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Đêm nằm năm ở
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Xấu gỗ hơn tốt nước sơn
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Xấu gỗ nhưng tốt nước sơn
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Xấu gỗ tốt nước sơn
|
Chi tiết
|
Miền Bắc, Hoà Binh, Thanh Hóa, Phú Thọ, Dân Tộc Mường
|
Ca Dao
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Xấu hay nói tốt, dốt hay nói chữ
|
Chi tiết
|
Lào Cai, Dân Tộc Bố Y,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Xây dựng gia đình mới biết gạo muối đắt.
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Sợ cọp chớ ai sợ cứt cọp
|
Chi tiết
|
Hòa Binh, Thanh Hóa, Phú Thọ, Dân Tộc Mường
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Của biếu của lo của cho của nợ
|
Chi tiết
|
Hòa Binh, Thanh Hóa, Phú Thọ, Dân Tộc Mường
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Gần đâu xâu đấy
|
Chi tiết
|
Miền Bắc, Hoà Binh, Dân Tộc Thái,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Gáy của ai, người ấy không tự thấy
Ngày chết, không ai tự đoán được.
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Ăn để sống không sống để ăn
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Kín gianh hơn lành gió
|
Chi tiết
|
Miền Trung, Quảng Nam,
|
Ca Dao
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Đắt hàng những ả cùng anh
Ế hàng gặp những thong manh quáng gà
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Tiền căn báo hậu
|
Chi tiết
|
Lào Cai, Dân Tộc Tày,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Con người bụng gian,
Ma không tha, trời cũng đánh.
|
Chi tiết
|
Hoà Binh, Dân Tộc Thái,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Nghe lời hay chớ vội phi ngựa
Nghe lời dở chớ vội thắt cổ.
|
Chi tiết
|
Miền Bắc, Hoà Binh, Thanh Hóa, Phú Thọ, Dân Tộc Mường
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Đánh chó không nể chủ
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Tính một đàng ra một nẻo (ngả)
|
Chi tiết
|
Miền Trung, Quảng Nam,
|
Ca Dao
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Ông cả nằm trên sập vàng
Cả ăn, cả mặc, lại càng cả lo
Ông bếp nằm trong xó tro,
Ít ăn, ít mặc, ít lo, ít làm.
|
Chi tiết
|
Miền Bắc, Hoà Binh, Dân Tộc Thái,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Bản nào, bản không có gà vàng
Mường nào, mường không có người giỏi.
|
Chi tiết
|
Hoà Binh, Thanh Hóa, Phú Thọ, Dân Tộc Mường,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Đứt dây động rừng
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Khó hèn thì chẳng ai nhìn,
Đến khi đỗ trạng chín nghìn nhân duyên
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Khôn cậy, khéo nhờ
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Khôn đâu có trẻ, khoẻ đâu có già
|
Chi tiết
|
Hoà Binh, Dân Tộc Thái,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Chiều chồng không dệt được vải
Chiều con không có ăn
|
Chi tiết
|
Lào Cai, Dân Tộc Tày,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Ngồi trong mẹt không nhấc nổi mẹt.
|
Chi tiết
|
Miền Bắc, Hoà Binh, Thanh Hóa, Phú Thọ, Dân Tộc Mường
|
Ca Dao
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Xởi lởi trời gửi của cho,
Bo bo trời co của lại
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Ăn chắc mặc dày
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Bớt thù thêm bạn
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Dạy đĩ vén váy
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Trẻ ốm mùa hè, trâu què mùa đông
|
Chi tiết
|
Lào Cai, Dân Tộc Bố Y,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Trên tay bưng bát cơm thơm,
Nhớ người chăm bón sớm hôm trên đồng.
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Ăn cơm với cáy thì ngáy o o,
Ăn cơm với thịt bò thì lo ngay ngáy
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Ăn được ngủ được là tiên,
Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo
|
Chi tiết
|
Miền Bắc, Hoà Binh, Thanh Hóa, Phú Thọ, Dân Tộc Mường
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Ăn no mặc ấm
|
Chi tiết
|
Hòa Binh, Thanh Hóa, Phú Thọ, Dân Tộc Mường
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Một năm làm nhà, ba năm trả nợ
|
Chi tiết
|
Lào Cai, Dân Tộc Giáy,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Ngựa sợ roi, người sợ lý.
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Không ốm, không đau làm giàu mấy chốc
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,
|
Ai ăn mặn nấy khát nước
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Buôn Bán,Tài Sản,Tiền Tài,
|
Tiền hoàn khế hủy
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Cẩn Thận,
|
Tai vách mạch dừng
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Gan Dạ,
|
Điếc không sợ súng
|
Chi tiết
|
Miền Trung, Quảng Nam,
|
Ca Dao
|
Ứng Xử,Đời Sống,Gia Tộc,Dâu Rể,Tình Cảm
|
Yêu nhau như chị em gái
Dái nhau như chị em dâu,
Đánh nhau vỡ đầu là anh em rể.
|
Chi tiết
|
Miền Trung, Quảng Nam,
|
Ca Dao
|
Ứng Xử,Đời Sống,Gia Đình,Ái Quốc,
|
Con ơi sách xưa có dạy rằng
"Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mói là đạo con"
Mẹ có mấy lời khuyên con
Nghĩa mẹ sánh tợ như non
Công cha như ánh trăng tròn sáng soi
Mong con khôn lớn con ơi
Biết ăn biết nói ra đời với người ta
Lòng mẹ như biển cả bao la Thái Bình
Tình mẫu tử mẹ thảy hy sinh
Mong con ăn ở hiếu hòa người ta khen
Nặng dày nghĩa mẹ chín trăng
Câu thâm ân khả báo con phải khăng khăng cho cùng
Ghi lòng nghĩa vụ con nhớ làm trọn mới đặng chữ trung
Thêm trọn chữ hiếu mới xứng đấng anh hùng ở thế gian.
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Giàu Nghèo
|
Nhà khó giữ đầu nhà giầu giữ của
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Giàu Nghèo
|
Khó giữ đầu, giàu giữ của
|
Chi tiết
|
Miền Trung, Nghệ Tĩnh,
|
Ví
|
Ứng Xử,Đời Sống,Giàu Nghèo,
|
Ăn mày là ai, ăn mày là ta,
Đói cơm rách áo phải ra ăn mày
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Giàu Nghèo,Thân Phận,
|
Ăn gió nằm mưa
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,Hòa Binh, Thanh Hóa, Phú Thọ, Dân Tộc Mường
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Giàu Nghèo,Thói Đời,
|
Cái khó bó cái khôn
|
Chi tiết
|
Miền Bắc, Hoà Binh, Thanh Hóa, Phú Thọ, Dân Tộc Mường
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Giàu Nghèo,Thói Đời,
|
Đói ăn vụng túng làm càn
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Giàu Nghèo,Thói Đời,
|
Đói ăn vụng túng làm liều
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Giá Trị,Khinh Trọng,Coi Thường,
|
Không có cá, lấy rau má làm trọng
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Hiếp Đáp,
|
Thấy hiền đâm xiên lỗ mũi
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Lòng Tham,An Phận,Nhu Cầu,
|
Còn ăn hết nhịn
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Lý Lẽ,
|
Đâm lao phải theo lao
|
Chi tiết
|
Miền Nam, An Giang,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Lười Biếng,Tật Xấu,
|
Ngồi dưng ăn hoang, Mỏ vàng cũng cạn,
|
Chi tiết
|
Miền Trung, Nghệ Tĩnh,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Lười Biếng,Tật Xấu,
|
Ăn nể ngồi dưng
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Phụ Nữ,Diện Mạo,Lý Lẽ,
|
Có hoa hường nào không có gai
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,So Sánh,Thứ Bậc,
|
Thứ nhất sợ kẻ anh hùng
Thứ nhì sợ kẻ bần (cố) cùng liều thân
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Sông Nước,
|
Cách sông mới phải lụy đò
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Thói Đời,
|
Tiền chi thập vạn khả dĩ thông
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Thực Tế,
|
Có da lông mọc
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tài Sản,
|
Của làm ăn no, của cho ăn đói
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tài Sản,
|
Của một đồng, công một nén
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tài Sản,
|
Của người Bồ tát, của mình lạt buộc
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tài Sản,
|
Của ruộng đắp bờ
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tín Ngưỡng,Đạo Đức,So Sánh,
|
Cái áo không làm nên thầy tu:
|
Chi tiết
|
Hòa Binh, Thanh Hóa, Phú Thọ, Dân Tộc Mường
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tính Nết,Gia Súc,
|
Mèo già hoá cáo
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Tục Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tính Nết,Khôn Khéo,Vụng Về,Khôn Dại,
|
Khôn nên quan, gan nên giàu
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Non sông gấm vóc
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Đen như cột nhà cháy
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Đẽo cày giữa đường
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Lấy oán trả ơn
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Rồng bay phượng múa
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Ăn thùng uống vại
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Cố đấm ăn xôi
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Ca Dao
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Có lá lốt chớ phụ xương xông
Có Chùa bên bắc đừng để miếu bên đong tồi tàn
Có bát sứ chớ phụ bát đàn
Có nồi cơm nếp đừng phụ Khoai Lang củ từ
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Trời yên biển lặng
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Cái khó ló cái khôn
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Cầm mực nảy cân
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Đi đêm có ngày gặp ma
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Đi đêm lắm có ngày gặp ma
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Đi đến nơi, về đến chốn
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Lên bờ xuống ruộng
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Lên rừng xuống bể
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Thua keo này, bày keo khác
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Thua me gỡ bài cào
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Thuốc đắng đã tật
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Ruột nóng như cào
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Có qua có lại
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Cần cù bù thông minh
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Cẩn tắc vô áy náy
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Hổ đầu xà vĩ
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Đỉa đòi đeo chân hạc
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Điếc không sợ sấm
|
Chi tiết
|
Đại Chúng,
|
Thành Ngữ
|
Ứng Xử,Đời Sống,Tương Quan,
|
Nói dai như đỉa
|
Chi tiết
|